Cây Hán Việt / 总
总
zǒngHán Việt: tổngcấp 3 · 5
luôn, cứ, tổng cộng
Trang chữ 总 →15 từ ghép chứa 总 · dễ trước
- 总是zǒngshìtổng thịluôn luôn, lúc nào cũngcấp 3
- 总结zǒngjié✓ tổng kếttổng kết; đúc kết; bản tổng kết; bài tổng kếtcấp 4
- 总部zǒngbù✓ tổng bộtrụ sở chính; tổng bộcấp 5
- 总共zǒnggòng✓ tổng cộngtổng cộng; tất cảcấp 5
- 总数zǒngshù✓ tổng sốtổng sốcấp 5
- 总体zǒngtǐ✓ tổng thểtổng thể; toàn bộcấp 5
- 总统zǒngtǒng✓ tổng thốngtổng thốngcấp 5
- 总之zǒngzhītổng chitóm lại; nói chungcấp 5
- 总裁zǒngcáitổng tàitổng giám đốc; chủ tịch điều hànhcấp 6
- 总计zǒngjìtổng kếtổng cộng; cộng lại; tính chungcấp 6
- 总理zǒnglǐtổng lýthủ tướngcấp 6
- 总算zǒngsuàntổng toáncuối cùng cũng; rốt cuộc; rồi cũng; coi như cũng; kể như là (tạm ổn)cấp 6
- 总额zǒng’é✓ tổng ngạchtổng số, tổng ngạch (tổng số tiền hoặc số lượng)cấp 7-9
- 总和zǒnghétổng hoàtổng, tổng hòa (kết quả cộng lại của tất cả các phần)cấp 7-9
- 总而言之zǒng’éryánzhītổng nhi ngôn chitóm lại, nói tóm lại (dùng để khái quát, tổng kết)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.