Từ điển HSK / 总额

总额

Hán Việt: tổng ngạchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

tổng số, tổng ngạch (tổng số tiền hoặc số lượng)

Tốc độ

Ví dụ

今年的销售总额比去年增长了两成。

jīnnián de xiāoshòu zǒng'é bǐ qùnián zēngzhǎng le liǎng chéng.

Tổng doanh số năm nay tăng hai mươi phần trăm so với năm ngoái.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 销售总额tổng doanh số
  • 贷款总额tổng số tiền vay
  • 投资总额tổng vốn đầu tư

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK