Cây Hán Việt / 张
张
zhāngHán Việt: trươngcấp 3
mở ra, há ra; tờ, tấm, cái (lượng từ cho vật phẳng)
Trang chữ 张 →12 từ ghép chứa 张 · dễ trước
- 紧张jǐnzhāngkhẩn trươngcăng thẳng, hồi hộpcấp 4
- 夸张kuāzhāngkhoa trươngcường điệu, quá đáng, phóng đại; phóng đại, cường điệu hóa (một cách có chủ ý)cấp 6
- 主张zhǔzhāng✓ chủ trươngchủ trương; đề xướng; nêu ý kiến; chủ trương; quan điểm; lập trườngcấp 6
- 慌张huāngzhānghoang trươnghoảng hốt; luống cuống; cuống quýtcấp 7-9
- 开张kāizhāng✓ khai trươngkhai trương, mở cửa hàng bắt đầu kinh doanh; mở hàng (thương vụ, giao dịch đầu tiên trong ngày)cấp 7-9
- 扩张kuòzhāngkhuếch trươngbành trướng; mở rộng (thế lực, phạm vi); giãn nởcấp 7-9
- 伸张shēnzhāngthân trươngđề cao, phát huy, bảo vệ (chính nghĩa, chân lý)cấp 7-9
- 嚣张xiāozhānghiêu trươnghung hăng; ngông cuồng; hống hách (nghĩa xấu)cấp 7-9
- 张贴zhāngtiētrương thiếpdán, niêm yết (thông báo, áp phích lên nơi công cộng)cấp 7-9
- 张扬zhāngyángtrương dươngphô trương, làm rùm beng, loan truyền (điều lẽ ra nên giữ kín); khoa trương, phô trương, thích thể hiện (tính cách, phong cách bộc lộ rõ)cấp 7-9
- 东张西望dōngzhāng-xīwàngđông trương tây vọngnhìn đông ngó tây, ngó nghiêng khắp nơi (thiếu tập trung hoặc tò mò tìm kiếm)cấp 7-9
- 张灯结彩zhāngdēng-jiécǎitrương đăng kết tháitreo đèn kết hoa; trang hoàng rực rỡ (cảnh lễ hội, vui mừng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.