Cây Hán Việt /

yǐnHán Việt: dẫncấp 6

dẫn, dắt, dẫn dắt (đi); trích dẫn, dẫn (lời, đoạn văn)

Trang chữ

15 từ ghép chứa 引 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.