Cây Hán Việt / 引
引
yǐnHán Việt: dẫncấp 6
dẫn, dắt, dẫn dắt (đi); trích dẫn, dẫn (lời, đoạn văn)
Trang chữ 引 →15 từ ghép chứa 引 · dễ trước
- 吸引xīyǐn✓ hấp dẫnthu hút, hấp dẫncấp 4
- 引起yǐnqǐdẫn khởigây ra; khiến cho (dẫn đến)cấp 4
- 引进yǐnjìndẫn tiếndu nhập; đưa vào (từ bên ngoài)cấp 5
- 引导yǐndǎodẫn đạodẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đườngcấp 6
- 引发yǐnfādẫn phátdẫn đến, gây ra, làm nảy sinhcấp 6
- 引入yǐnrù✓ dẫn nhậpđưa vào, du nhập, dẫn nhập, giới thiệucấp 6
- 引荐yǐnjiàndẫn tiếntiến cử, giới thiệu (người có tài)cấp 7-9
- 引领yǐnlǐngdẫn lĩnhdẫn dắt, dẫn đầu; hướng dẫn đi trướccấp 7-9
- 引擎yǐnqíngdẫn kìnhđộng cơ, máy phát lực; (ẩn dụ) đầu tàu, động lựccấp 7-9
- 引用yǐnyòngdẫn dụngtrích dẫn, viện dẫn (lời, câu văn)cấp 7-9
- 引诱yǐnyòudẫn dụdụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo (làm điều xấu)cấp 7-9
- 指引zhǐyǐn✓ chỉ dẫndẫn dắt; chỉ dẫn; soi đườngcấp 7-9
- 引经据典yǐnjīng-jùdiǎndẫn kinh cứ điểndẫn kinh viện điển; trích dẫn kinh sách, điển tích để làm căn cứcấp 7-9
- 引人入胜yǐnrén-rùshèngdẫn nhân nhập thắnghấp dẫn, lôi cuốn (cảnh vật, tác phẩm) đến mê saycấp 7-9
- 引人注目yǐnrén-zhùmùdẫn nhân chú mụcthu hút sự chú ý; nổi bật, bắt mắtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.