Cây Hán Việt / 差
差
chàHán Việt: saicấp 3
kém; tồi; không tốt; thiếu; kém (về số lượng)
Trang chữ 差 →16 từ ghép chứa 差 · dễ trước
- 差不多chàbuduōsai bất đagần giống nhau; xấp xỉ; gần như; hầu nhưcấp 3
- 出差chūchāixuất saiđi công táccấp 4
- 差点儿chàdiǎnrsai điểm nhisuýt nữa; gần như; kém một chút; hơi thiếucấp 4
- 差别chābiésai biệtsự khác biệt, chênh lệchcấp 5
- 差距chājùsai cựkhoảng cách, sự chênh lệchcấp 5
- 时差shíchāthời saichênh lệch múi giờcấp 5
- 差异chāyìsai dịsự khác biệt, sai biệtcấp 6
- 相差xiāngchàtương saichênh lệch, khác nhau (về số lượng, mức độ)cấp 6
- 差错chācuòsai thácsai sót; nhầm lẫn; sự cố bất trắccấp 7-9
- 差额chā’ésai ngạchsố chênh lệch; phần dôi ra hoặc thiếu hụt; có chênh lệch; có số dư (làm định ngữ, như bầu cử số dư)cấp 7-9
- 反差fǎnchāphản saisự tương phản; độ chênh lệchcấp 7-9
- 落差luòchālạc saiđộ chênh (mực nước rơi); sự chênh lệch, hụt hẫng (giữa kỳ vọng và thực tế)cấp 7-9
- 偏差piānchāthiên saiđộ lệch; sai lệch (so với chuẩn hoặc mục tiêu)cấp 7-9
- 顺差shùnchāthuận saithặng dư (xuất siêu); số dư có lợi trong cán cân thương mạicấp 7-9
- 温差wēnchāôn saichênh lệch nhiệt độ; biên độ nhiệtcấp 7-9
- 误差wùchāngộ saisai số; độ chênh lệch (giữa giá trị đo và giá trị thực)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.