Cây Hán Việt / 命
命
mìngHán Việt: mệnhcấp 5
sinh mệnh, tính mạng; số mệnh
Trang chữ 命 →15 từ ghép chứa 命 · dễ trước
- 生命shēngmìng✓ sinh mệnhsinh mệnh; tính mạng; sự sốngcấp 4
- 命运mìngyùnmệnh vậnvận mệnh, số phận, định mệnhcấp 5
- 革命gémìngcách mệnhlàm cách mạng, nổi dậy (lật đổ chế độ cũ); cuộc cách mạng; sự biến đổi to lớn, căn bảncấp 6
- 救命jiùmìngcứu mệnhcứu mạng, cứu tính mạng; cứu với! (tiếng kêu cứu)cấp 6
- 命令mìnglìng✓ mệnh lệnhra lệnh, hạ lệnh; mệnh lệnh, lệnhcấp 6
- 命名mìngmíngmệnh danhđặt tên, gọi têncấp 6
- 寿命shòumìngthọ mệnhtuổi thọ; tuổi thọ sử dụng (của vật)cấp 6
- 生命力shēngmìnglìsinh mệnh lựcsức sống; sinh lựccấp 6
- 拼命pīnmìngbính mệnhliều mạng; bất chấp tính mạng; dốc hết sức; ra sức; cật lựccấp 7-9
- 任命rènmìngnhậm mệnhbổ nhiệm; giao chức vụcấp 7-9
- 使命shǐmìng✓ sứ mệnhsứ mệnh, nhiệm vụ trọng đại phải gánh váccấp 7-9
- 性命xìngmìngtính mệnhtính mạng; mạng sốngcấp 7-9
- 要命yàomìngyếu mệnhchết người, nguy hại tính mạng; khổ sở, khốn khổ; (bổ ngữ mức độ) đến chết đi được; quá chừngcấp 7-9
- 致命zhìmìngtrí mệnhchí mạng; nghiêm trọng đến mức hủy hoại; gây chết người; đoạt mạngcấp 7-9
- 生命线shēngmìngxiànsinh mệnh tuyếnđường sinh mệnh, mạch sống (yếu tố then chốt quyết định tồn vong)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.