Từ điển HSK / 命令

命令

Hán Việt: mệnh lệnhđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

ra lệnh, hạ lệnh; mệnh lệnh, lệnh

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

ra lệnh, hạ lệnh

长官命令士兵立刻出发。

zhǎngguān mìnglìng shìbīng lìkè chūfā.

Chỉ huy ra lệnh cho binh lính lập tức xuất phát.

mệnh lệnh, lệnh

士兵必须服从命令

shìbīng bìxū fúcóng mìnglìng.

Binh lính phải tuân theo mệnh lệnh.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 下达命令ban lệnh
  • 服从命令tuân lệnh
  • 一道命令một mệnh lệnh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK