Cây Hán Việt / 苦
苦
kǔHán Việt: khổcấp 4
đắng (vị); cực khổ
Trang chữ 苦 →19 từ ghép chứa 苦 · dễ trước
- 辛苦xīnkǔtân khổvất vả; cực nhọc; làm phiền; nhờ vả (khách sáo)cấp 4
- 艰苦jiānkǔ✓ gian khổgian khổ, vất vảcấp 5
- 痛苦tòngkǔthống khổđau khổ, đau đớn (tinh thần)cấp 5
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làtoan điềm khổ lạtchua ngọt đắng cay; mọi mùi vị cuộc đờicấp 5
- 吃苦chīkǔngật khổchịu khổ; chịu cực; chịu vất vảcấp 7-9
- 何苦hékǔhà khổviệc gì phải khổ thế; hà tất phải (tự chuốc lấy phiền muộn)cấp 7-9
- 刻苦kèkǔkhắc khổchăm chỉ; cần cù chịu khó; chịu khổ dốc sứccấp 7-9
- 苦难kǔnànkhổ nanđau khổ; khổ nạn; nỗi thống khổcấp 7-9
- 苦恼kǔnǎokhổ nãobuồn khổ; phiền muộn; day dứtcấp 7-9
- 苦涩kǔsèkhổ sápđắng chát; (nghĩa bóng) cay đắng, chua xótcấp 7-9
- 苦笑kǔxiàokhổ tiếucười gượng; nở nụ cười cay đắng; nụ cười gượng gạo; nụ cười cay đắngcấp 7-9
- 苦心kǔxīnkhổ tâmtâm huyết; công sức khó nhọc; tấm lòng dốc sức; một cách khổ công; dốc lòng dốc sứccấp 7-9
- 受苦shòukǔthụ khổchịu khổ; chịu đựng gian khổcấp 7-9
- 诉苦sùkǔtố khổkể khổ; than thở; tỏ nỗi khổcấp 7-9
- 挖苦wākuoạt khổmỉa mai; châm chọc; nói kháycấp 7-9
- 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎnsầu my khổ kiểmmặt mày ủ rũ; nhăn nhó khổ sở; rầu rĩcấp 7-9
- 苦尽甘来kǔjìn-gānlái✓ khổ tận cam laikhổ tận cam lai; hết khổ đến sướng; qua cơn bĩ cực tới hồi thái laicấp 7-9
- 埋头苦干máitóu-kǔgànmai đầu khổ cánvùi đầu miệt mài làm việc, chuyên tâm cần cùcấp 7-9
- 苦瓜kǔguā✓ khổ quamướp đắng, khổ qua
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.