Từ điển HSK / 苦瓜
苦瓜
kǔguāHán Việt: ✓ khổ quadanh từ
mướp đắng, khổ qua
Ví dụ
苦瓜虽然苦,但是很有营养。
Kǔguā suīrán kǔ, dànshì hěn yǒu yíngyǎng.
Khổ qua tuy đắng nhưng rất bổ.
Cách viết
苦
瓜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 炒苦瓜 — xào khổ qua
- 苦瓜汤 — canh khổ qua
Từ cùng chữ
苦 khổCả họ 19 từ →
- 辛苦xīnkǔtân khổvất vả; cực nhọc; làm phiền; nhờ vả (khách sáo)
- 艰苦jiānkǔ✓ gian khổgian khổ, vất vả
- 痛苦tòngkǔthống khổđau khổ, đau đớn (tinh thần)
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làtoan điềm khổ lạtchua ngọt đắng cay; mọi mùi vị cuộc đời
- 吃苦chīkǔngật khổchịu khổ; chịu cực; chịu vất vả
- 何苦hékǔhà khổviệc gì phải khổ thế; hà tất phải (tự chuốc lấy phiền muộn)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.