Từ điển HSK / 黄瓜
黄瓜
Hán Việt: hoàng quadanh từHSK 3.0 cấp 5
dưa chuột, dưa leo
Tốc độ
Ví dụ
我喜欢吃凉拌黄瓜。
wǒ xǐhuan chī liángbàn huángguā.
Tôi thích ăn dưa chuột trộn.
Cách viết
黄
瓜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一根黄瓜 — một quả dưa chuột
- 拌黄瓜 — dưa chuột trộn
- 黄瓜片 — lát dưa chuột
Từ cùng chữ
黄 hoàngCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.