Cây Hán Việt / 油
油
yóuHán Việt: ducấp 4
dầu; mỡ
Trang chữ 油 →16 từ ghép chứa 油 · dễ trước
- 加油jiāyóugia duđổ xăng; cố lên, cổ vũ, động viêncấp 4
- 加油站jiāyóuzhàngia du trạmtrạm xăng, cây xăngcấp 4
- 汽油qìyóukhí duxăngcấp 5
- 油条yóutiáodu điềuquẩy (món bột chiên)cấp 5
- 酱油jiàngyóutương dunước tương, xì dầucấp 6
- 石油shíyóuthạch dudầu mỏ; dầu thôcấp 6
- 柴油cháiyóusài dudầu diesel; dầu ma-dútcấp 7-9
- 燃油rányóunhiên dunhiên liệu (dầu); dầu đốtcấp 7-9
- 香油xiāngyóuhương dudầu mè; dầu vừngcấp 7-9
- 油画yóuhuàdu hoạtranh sơn dầucấp 7-9
- 油腻yóunìdu nịnhiều dầu mỡ; ngấy; nhờn; đồ ăn dầu mỡ; thức ăn nhiều mỡcấp 7-9
- 油漆yóuqīdu tấtsơn (chất phủ bề mặt); sơn; quét sơncấp 7-9
- 蚝油háoyóuhào dudầu hào
- 油门yóuméndu mônchân ga; tay ga
- 牛油果niúyóuguǒngưu du quảquả bơ
- 抽油烟机chōuyóuyānjītrừu du yên cơmáy hút mùi
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.