Cây Hán Việt / 弱
弱
ruòHán Việt: nhượccấp 5
yếu; yếu ớt; kém
Trang chữ 弱 →11 từ ghép chứa 弱 · dễ trước
- 薄弱bóruòbạc nhượcyếu; yếu kém; mỏng manh; non yếucấp 6
- 脆弱cuìruòthuý nhượcyếu ớt, mong manh, dễ tổn thươngcấp 6
- 减弱jiǎnruògiảm nhượcsuy yếu, làm yếu đi, giảm bớt (cường độ)cấp 6
- 弱点ruòdiǎnnhược điểmđiểm yếu, nhược điểm, chỗ yếucấp 6
- 软弱ruǎnruònhuyễn nhượcyếu đuối, nhu nhược (ý chí, tính cách); yếu ớt (cơ thể)cấp 7-9
- 弱势ruòshìnhược thếthế yếu; vị thế bất lợi; bên/nhóm yếu thếcấp 7-9
- 弱项ruòxiàngnhược hạngđiểm yếu; mặt/môn sở đoản, không giỏicấp 7-9
- 衰弱shuāiruòsuy nhượcsuy nhược; yếu ớt; suy yếu (cơ thể, sức lực)cấp 7-9
- 微弱wēiruòvy nhượcyếu ớt; mờ nhạt; nhỏ yếu, không mạnhcấp 7-9
- 虚弱xūruòhư nhượchư nhược, yếu ớt (cơ thể); yếu, mỏng (thực lực, quốc lực)cấp 7-9
- 削弱xuēruòtước nhượclàm suy yếu; làm yếu đicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.