Từ điển HSK / 人格
人格
Hán Việt: ✓ nhân cáchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
nhân cách; phẩm giá con người; (tâm lý) nhân cách
Tốc độ
Ví dụ
我们应当尊重每个人的人格。
wǒmen yīngdāng zūnzhòng měi ge rén de réngé.
Chúng ta nên tôn trọng nhân cách của mỗi người.
Cách viết
人
格
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 人格魅力 — sức hút nhân cách
- 健全人格 — nhân cách lành mạnh
- 侮辱人格 — xúc phạm nhân cách
Từ cùng chữ
人 nhânCả họ 131 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.