Từ điển HSK / 境界

境界

Hán Việt: ✓ cảnh giớidanh từHSK 7–9

cảnh giới, trình độ/mức độ đạt tới (tư tưởng, nghệ thuật); ranh giới đất đai

Ví dụ

他的书法已经达到了很高的境界。

tā de shūfǎ yǐjīng dádào le hěn gāo de jìngjiè.

Thư pháp của ông đã đạt tới một cảnh giới rất cao.

Cách viết

境
界

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 崇高的境界 — cảnh giới cao thượng
  • 艺术境界 — cảnh giới nghệ thuật
  • 达到新境界 — đạt tới cảnh giới mới

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK