Cây Hán Việt / 界

界

jièHán Việt: giớicấp 7-9

ranh giới, giới hạn; phạm vi, cõi; giới, ngành, cõi (gắn sau danh từ chỉ một lĩnh vực hay thế giới sinh vật: 教育界, 学术界, 自然界)

Trang chữ 界 →

10 từ ghép chứa 界 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.