Cây Hán Việt / 界
界
jièHán Việt: giớicấp 7-9
ranh giới, giới hạn; phạm vi, cõi; giới, ngành, cõi (gắn sau danh từ chỉ một lĩnh vực hay thế giới sinh vật: 教育界, 学术界, 自然界)
Trang chữ 界 →10 từ ghép chứa 界 · dễ trước
- 世界shìjiè✓ thế giớithế giớicấp 3
- 外界wàijièngoại giớithế giới bên ngoài; giới bên ngoài; dư luận bên ngoàicấp 6
- 边界biānjiè✓ biên giớibiên giới; ranh giới; đường ranh phân chiacấp 7-9
- 交界jiāojiègiao giớigiáp ranh, tiếp giáp, giáp giớicấp 7-9
- 界定jièdìnggiới địnhxác định ranh giới, định rõ, phân định (khái niệm, phạm vi, tính chất)cấp 7-9
- 界限jièxiàn✓ giới hạngiới hạn, ranh giới (trừu tượng giữa các sự vật, khái niệm); hạn độcấp 7-9
- 界线jièxiàngiới tuyếnđường ranh giới, đường phân giới (thường cụ thể); giới hạncấp 7-9
- 境界jìngjiè✓ cảnh giớicảnh giới, trình độ/mức độ đạt tới (tư tưởng, nghệ thuật); ranh giới đất đaicấp 7-9
- 眼界yǎnjiènhãn giớitầm mắt, tầm nhìn, tầm hiểu biếtcấp 7-9
- 自然界zìránjiètự nhiên giớigiới tự nhiên, thế giới tự nhiêncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.