Từ điển HSK / 脚步

脚步

Hán Việt: cước bộdanh từHSK 3.0 cấp 5

bước chân, nhịp bước

Tốc độ

Ví dụ

我听到了走近的脚步声。

wǒ tīng dào le zǒu jìn de jiǎobù shēng.

Tôi nghe thấy tiếng bước chân đang đến gần.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 加快脚步rảo bước nhanh
  • 脚步tiếng bước chân
  • 沉重的脚步bước chân nặng nề

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK