Từ điển HSK / 步行
步行
Hán Việt: bộ hànhđộng từHSK 3.0 cấp 5
đi bộ
Tốc độ
Ví dụ
从这里到学校步行只要十分钟。
cóng zhèlǐ dào xuéxiào bùxíng zhǐ yào shí fēnzhōng.
Từ đây đến trường đi bộ chỉ mất mười phút.
Cách viết
步
行
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 步行回家 — đi bộ về nhà
- 步行街 — phố đi bộ
- 步行十分钟 — đi bộ mười phút
Từ cùng chữ
步 bộCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.