Từ điển HSK / 散步

散步

Hán Việt: tán bộđộng từHSK 3.0 cấp 4

đi dạo; đi bộ thư giãn

Tốc độ

Ví dụ

晚饭后我喜欢去公园散步

wǎnfàn hòu wǒ xǐhuān qù gōngyuán sànbù.

Sau bữa tối tôi thích đi dạo trong công viên.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 出去散步ra ngoài đi dạo
  • 散步đi dạo một chút
  • 公园散步dạo trong công viên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK