Từ điển HSK / 脚趾
脚趾
jiǎozhǐHán Việt: cước chỉdanh từ
ngón chân
Ví dụ
我的脚趾被门碰了一下,很疼。
Wǒ de jiǎozhǐ bèi mén pèng le yíxià, hěn téng.
Ngón chân tôi bị cửa va vào một cái, rất đau.
Cách viết
脚
趾
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大脚趾 — ngón chân cái
- 脚趾疼 — đau ngón chân
- 十个脚趾 — mười ngón chân
Từ cùng chữ
脚 cướcCả họ 9 từ →
- 脚步jiǎobùbước chân, nhịp bước
- 脚印jiǎoyìndấu chân
- 手脚shǒujiǎotay chân; cử động, động tác; mánh khóe; trò gian lận (ngầm giở trò)
- 绊脚石bànjiǎoshíhòn đá cản chân; chướng ngại; vật cản trở
- 脚踏实地jiǎotàshídìlàm việc chắc chắn, thiết thực, vững vàng; không viển vông phù phiếm
- 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎokhoa chân múa tay; chỉ trỏ bình phẩm, tùy tiện phê phán ra vẻ chỉ đạo
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.