Từ điển HSK / 飞速
飞速
Hán Việt: phi tốctính từHSK 3.0 cấp 6
nhanh như bay, cực nhanh, với tốc độ chóng mặt
Tốc độ
Ví dụ
科技正在飞速发展。
kējì zhèngzài fēisù fāzhǎn.
Khoa học công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Cách viết
飞
速
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 飞速发展 — phát triển nhanh chóng
- 飞速前进 — tiến nhanh
- 飞速增长 — tăng trưởng chóng mặt
Từ cùng chữ
飞 phiCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.