Cây Hán Việt / 飞
飞
fēiHán Việt: phicấp 2
bay
Trang chữ 飞 →12 từ ghép chứa 飞 · dễ trước
- 飞机fēijīphi cơmáy baycấp 1
- 起飞qǐfēikhởi phicất cánh (máy bay rời mặt đất)cấp 3
- 飞行fēixíngphi hànhbay; bay lượn (trên không)cấp 5
- 飞行员fēixíngyuánphi hành viênphi côngcấp 5
- 放飞fàngfēiphóng phithả bay, thả (chim, diều, khinh khí cầu); thả bay, buông thả (ước mơ, tâm hồn — nghĩa bóng)cấp 6
- 飞速fēisùphi tốcnhanh như bay, cực nhanh, với tốc độ chóng mặtcấp 6
- 飞船fēichuán✓ phi thuyềntàu vũ trụ; phi thuyềncấp 7-9
- 飞碟fēidiéphi điệpđĩa bay (vật thể bay không xác định); đĩa bắn (thể thao)cấp 7-9
- 飞翔fēixiángphi tườngbay lượn; sải cánh baycấp 7-9
- 飞跃fēiyuèphi dượcnhảy vọt; phát triển vượt bậc; bước nhảy vọt; sự chuyển biến về chấtcấp 7-9
- 不翼而飞búyì’érfēibất dực nhi phikhông cánh mà bay (đồ vật mất tăm); (tin tức) lan truyền nhanh chóngcấp 7-9
- 飞禽走兽fēiqín-zǒushòuphi cầm tẩu thúchim muông và thú vật; các loài cầm thúcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.