Từ điển HSK / 飞船
飞船
Hán Việt: ✓ phi thuyềndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tàu vũ trụ; phi thuyền
Tốc độ
Ví dụ
这艘飞船成功进入了预定轨道。
zhè sōu fēichuán chénggōng jìnrù le yùdìng guǐdào.
Con tàu vũ trụ này đã tiến vào quỹ đạo định trước thành công.
Cách viết
飞
船
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 宇宙飞船 — tàu vũ trụ
- 载人飞船 — tàu chở người
- 飞船发射 — phóng tàu vũ trụ
Từ cùng chữ
飞 phiCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.