Cây Hán Việt / 船
船
chuánHán Việt: thuyềncấp 3
thuyền; tàu
Trang chữ 船 →8 từ ghép chứa 船 · dễ trước
- 船只chuánzhīthuyền chỉtàu thuyền (tên gọi chung)cấp 6
- 轮船lúnchuánluân thuyềntàu thủy (chạy bằng máy)cấp 6
- 船舶chuánbóthuyền bạchtàu thuyền (tên gọi chung các loại tàu, thuyền)cấp 7-9
- 帆船fānchuánphàm thuyềnthuyền buồmcấp 7-9
- 飞船fēichuán✓ phi thuyềntàu vũ trụ; phi thuyềncấp 7-9
- 游船yóuchuán✓ du thuyềnthuyền du lịch; du thuyềncấp 7-9
- 渔船yúchuánngư thuyềnthuyền đánh cá; tàu cácấp 7-9
- 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāothuỷ trướng thuyền caonước lên thuyền lên; sự vật tăng theo cơ sở/hoàn cảnh chungcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.