Cây Hán Việt / 队
队
duìHán Việt: độicấp 4 · 5
đội; hàng; đoàn; hàng (lượng từ)
Trang chữ 队 →15 từ ghép chứa 队 · dễ trước
- 队员duìyuán✓ đội viênthành viên đội; đội viêncấp 4
- 队长duìzhǎng✓ đội trưởngđội trưởngcấp 4
- 排队páiduìbài độixếp hàngcấp 4
- 球队qiúduìcầu độiđội bóng, đội thể thaocấp 4
- 队伍duìwu✓ đội ngũđội ngũ; hàng ngũ; đoàn ngườicấp 5
- 团队tuánduìđoàn độiđội ngũ, ê-kípcấp 5
- 部队bùduì✓ bộ độibộ đội; quân đội; đơn vị quân độicấp 6
- 军队jūnduì✓ quân độiquân độicấp 6
- 带队dàiduìđới độidẫn đội; dẫn dắt đội ngũcấp 7-9
- 掉队diàoduìđiệu độirớt lại phía sau (hàng ngũ); tụt hậu, không theo kịpcấp 7-9
- 队形duìxíng✓ đội hìnhđội hìnhcấp 7-9
- 领队lǐngduìlĩnh độidẫn dắt đội; làm trưởng đoàn; trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàncấp 7-9
- 乐队yuèduìnhạc độiban nhạc; dàn nhạc, đội biểu diễn khí nhạccấp 7-9
- 啦啦队lālāduìlạp lạp độiđội cổ vũcấp 7-9
- 成群结队chéngqún-jiéduìthành quần kết độithành đàn thành lũ; từng đàn từng tốp; nườm nượpcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.