Từ điển HSK / 球队

球队

Hán Việt: cầu độidanh từHSK 3.0 cấp 4

đội bóng, đội thể thao

Tốc độ

Ví dụ

我们学校的球队赢了比赛。

wǒmen xuéxiào de qiúduì yíng le bǐsài.

Đội bóng của trường tôi đã thắng trận đấu.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一支球队một đội bóng
  • 国家球队đội tuyển quốc gia
  • 球队队长đội trưởng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK