Cây Hán Việt / 补
补
bǔHán Việt: bổcấp 6
vá; sửa; đắp lại (chỗ rách, chỗ hỏng); bổ sung; bù đắp; bồi bổ
Trang chữ 补 →16 từ ghép chứa 补 · dễ trước
- 补充bǔchōng✓ bổ sungbổ sung, thêm vàocấp 5
- 补偿bǔchángbổ thườngbồi thường; đền bù; bù đắpcấp 6
- 补课bǔkèbổ khoáhọc bù; dạy bù; bổ túc bài họccấp 6
- 补贴bǔtiēbổ thiếptrợ cấp; bù thêm; phụ cấp cho; khoản trợ cấp; phụ cấpcấp 6
- 补习bǔxíbổ tậphọc thêm; bổ túc; phụ đạocấp 6
- 弥补míbǔmy bổbù đắp, bù vào, khắc phục (thiếu sót, tổn thất)cấp 6
- 补给bǔjǐbổ cấptiếp tế, cung cấp thêm (lương thực, vật tư, năng lượng); nguồn tiếp tế, đồ tiếp tế, hậu cầncấp 7-9
- 补救bǔjiùbổ cứucứu vãn, khắc phục, sửa chữa (sai sót, thiệt hại)cấp 7-9
- 补助bǔzhùbổ trợtrợ cấp, cấp bù, hỗ trợ (tiền, vật chất); khoản trợ cấp, tiền trợ cấpcấp 7-9
- 互补hùbǔhỗ bổbổ sung cho nhau; bù đắp lẫn nhaucấp 7-9
- 替补tìbǔthế bổthay thế, bổ sung vào vị trí trống; người dự bị; cầu thủ dự bịcấp 7-9
- 填补tiánbǔđiền bổlấp đầy, bù đắp (chỗ trống, chỗ thiếu hụt)cấp 7-9
- 修补xiūbǔ✓ tu bổsửa chữa, vá, tu bổ (đồ hư hỏng)cấp 7-9
- 亡羊补牢wángyáng-bǔláovong dương bổ laomất bò mới lo làm chuồng; gặp tổn thất rồi kịp thời cứu vãn thì vẫn chưa muộncấp 7-9
- 补卡bǔkǎbổ tạplàm lại thẻ; cấp lại thẻ
- 补办bǔbànbổ biệnlàm lại (giấy tờ đã mất)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.