Cây Hán Việt / 补

补

bǔHán Việt: bổcấp 6

vá; sửa; đắp lại (chỗ rách, chỗ hỏng); bổ sung; bù đắp; bồi bổ

Trang chữ 补 →

16 từ ghép chứa 补 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.