Từ điển HSK / 修补

修补

Hán Việt: ✓ tu bổđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

sửa chữa, vá, tu bổ (đồ hư hỏng)

Tốc độ

Ví dụ

妈妈把破了的衣服修补好了。

māma bǎ pò le de yīfu xiūbǔ hǎo le.

Mẹ đã vá lại quần áo bị rách.

Cách viết

修
补

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 修补衣服 — vá quần áo
  • 修补漏洞 — vá lỗ hổng
  • 修补裂缝 — vá vết nứt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK