Từ điển HSK / 补课
补课
Hán Việt: bổ khoáđộng từHSK 3.0 cấp 6
học bù; dạy bù; bổ túc bài học
Tốc độ
Ví dụ
周末老师给我们补课。
zhōumò lǎoshī gěi wǒmen bǔkè.
Cuối tuần thầy giáo dạy bù cho chúng tôi.
Cách viết
补
课
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 周末补课 — học bù cuối tuần
- 给学生补课 — dạy bù cho học sinh
- 需要补课 — cần học bù
Từ cùng chữ
补 bổCả họ 16 từ →
- 补充bǔchōngbổ sung, thêm vào
- 补偿bǔchángbồi thường; đền bù; bù đắp
- 补贴bǔtiētrợ cấp; bù thêm; phụ cấp cho; khoản trợ cấp; phụ cấp
- 补习bǔxíhọc thêm; bổ túc; phụ đạo
- 弥补míbǔbù đắp, bù vào, khắc phục (thiếu sót, tổn thất)
- 补给bǔjǐtiếp tế, cung cấp thêm (lương thực, vật tư, năng lượng); nguồn tiếp tế, đồ tiếp tế, hậu cần
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.