Cây Hán Việt / 盛
盛
chéngHán Việt: thịnhcấp 6
múc, xới, đựng (thức ăn/vật vào đồ chứa)
Trang chữ 盛 →14 từ ghép chứa 盛 · dễ trước
- 昌盛chāngshèngxương thịnhhưng thịnh; phồn vinh; thịnh vượngcấp 7-9
- 丰盛fēngshèngphong thịnhthịnh soạn, dồi dào, phong phú (thức ăn, vật phẩm nhiều và đầy đủ)cấp 7-9
- 茂盛màoshèngmậu thịnhtươi tốt; xanh tốt; xum xuê; hưng thịnhcấp 7-9
- 盛产shèngchǎnthịnh sảnsản xuất nhiều, sản sinh dồi dào (đặc sản một vùng)cấp 7-9
- 盛大shèngdàthịnh đạilong trọng, hoành tráng, thịnh soạn (quy mô, nghi thức lớn)cấp 7-9
- 盛会shènghuìthịnh hộiđại hội long trọng, sự kiện lớn tưng bừngcấp 7-9
- 盛开shèngkāithịnh khainở rộ, đua nở (hoa)cấp 7-9
- 盛情shèngqíng✓ thịnh tìnhthịnh tình, tấm lòng nhiệt tình nồng hậucấp 7-9
- 盛夏shèngxiàthịnh hạgiữa hè, đỉnh điểm mùa hè (lúc nóng nhất)cấp 7-9
- 盛行shèngxíng✓ thịnh hànhthịnh hành, phổ biến rộng rãi, đang được ưa chuộngcấp 7-9
- 盛宴shèngyànthịnh yếnbữa tiệc thịnh soạn, đại tiệc (cả nghĩa bóng)cấp 7-9
- 旺盛wàngshèngvượng thịnhdồi dào; sung mãn; mạnh mẽ (sức sống, tinh thần, nhu cầu)cấp 7-9
- 兴盛xīngshèng✓ hưng thịnhhưng thịnh; phồn vinh; phát triển mạnh mẽcấp 7-9
- 盛气凌人shèngqì-língrénthịnh khí lăng nhânhống hách kẻ cả, khí thế hung hăng lấn át người khác, ra oai bắt nạtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.