Từ điển HSK / 茂盛

茂盛

Hán Việt: mậu thịnhtính từHSK 3.0 cấp 7-9

tươi tốt; xanh tốt; xum xuê; hưng thịnh

Tốc độ

Ví dụ

院子里的花草长得十分茂盛。

yuànzi lǐ de huācǎo zhǎng de shífēn màoshèng.

Hoa cỏ trong sân mọc rất tươi tốt.

Cách viết

茂
盛

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 生长茂盛 — sinh trưởng tươi tốt
  • 枝繁叶茂 — cành lá xum xuê
  • 茂盛的庄稼 — mùa màng tươi tốt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK