Cây Hán Việt / 血
血
xiěHán Việt: huyếtcấp 4
máu
Trang chữ 血 →13 từ ghép chứa 血 · dễ trước
- 血管xuèguǎn✓ huyết quảnmạch máu, huyết quảncấp 6
- 血型xuèxínghuyết hìnhnhóm máucấp 6
- 血压xuèyā✓ huyết áphuyết ápcấp 6
- 血液xuèyè✓ huyết dịchmáu, huyết dịchcấp 6
- 流血liúxuèlưu huyếtchảy máu; đổ máu; hy sinh, thương vong (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 输血shūxuèthâu huyếttruyền máu; (nghĩa bóng) tiếp vốn, tiếp sức, bơm nguồn lựccấp 7-9
- 鲜血xiānxuètiên huyếtmáu tươi; máu đỏcấp 7-9
- 心血xīnxuè✓ tâm huyếttâm huyết; công sức, tâm sứccấp 7-9
- 血脉xuèmài✓ huyết mạchhuyết mạch; mạch máu; dòng máu, huyết thốngcấp 7-9
- 血缘xuèyuánhuyết duyênhuyết thống; quan hệ cùng dòng máucấp 7-9
- 高血压gāoxuèyā✓ cao huyết ápcao huyết áp; huyết áp cao (bệnh)cấp 7-9
- 一针见血yìzhēn-jiànxiěnhất châm kiến huyếtnói trúng ngay chỗ mấu chốt; một câu chạm thẳng vào bản chấtcấp 7-9
- 验血yànxiěnghiệm huyếtxét nghiệm máu
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.