Từ điển HSK / 血缘
血缘
Hán Việt: huyết duyêndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
huyết thống; quan hệ cùng dòng máu
Tốc độ
Ví dụ
他们之间有着近亲的血缘关系。
tāmen zhī jiān yǒuzhe jìnqīn de xuèyuán guānxì.
Giữa họ có quan hệ huyết thống cận huyết.
Cách viết
血
缘
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 血缘关系 — quan hệ huyết thống
- 血缘亲情 — tình thân huyết thống
- 没有血缘 — không cùng huyết thống
Từ cùng chữ
血 huyếtCả họ 13 từ →
缘 duyên
- 边缘biānyuánrìa; mép; ven; ranh giới; cận biên; giáp ranh; liên ngành
- 绝缘juéyuáncách điện, cách nhiệt; tách hẳn khỏi, không dính dáng gì
- 无缘wúyuánkhông có duyên; không có duyên phận; không có cơ hội (gặp/có được)
- 缘分yuánfènduyên phận; duyên số
- 缘故yuángùduyên cớ; nguyên do; lý do
- 人缘儿rényuánrquan hệ với mọi người; sự được lòng người; mức được yêu quý
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.