Từ điển HSK / 人缘儿
人缘儿
Hán Việt: nhân duyên nhidanh từHSK 3.0 cấp 7-9
quan hệ với mọi người; sự được lòng người; mức được yêu quý
Tốc độ
Ví dụ
她为人热情,人缘儿特别好。
tā wéirén rèqíng, rényuánr tèbié hǎo.
Cô ấy sống nhiệt tình, rất được lòng mọi người.
Cách viết
人
缘
儿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 人缘儿好 — được lòng người
- 有人缘儿 — được nhiều người quý
- 人缘儿差 — kém được lòng người
Từ cùng chữ
人 nhânCả họ 131 từ →
缘 duyên
- 边缘biānyuánrìa; mép; ven; ranh giới; cận biên; giáp ranh; liên ngành
- 绝缘juéyuáncách điện, cách nhiệt; tách hẳn khỏi, không dính dáng gì
- 无缘wúyuánkhông có duyên; không có duyên phận; không có cơ hội (gặp/có được)
- 血缘xuèyuánhuyết thống; quan hệ cùng dòng máu
- 缘分yuánfènduyên phận; duyên số
- 缘故yuángùduyên cớ; nguyên do; lý do
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.