Từ điển HSK / 验血
验血
yànxiěHán Việt: nghiệm huyếtdanh từ
xét nghiệm máu
Ví dụ
体检的第一项是验血。
Tǐjiǎn de dì yī xiàng shì yànxiě.
Mục đầu tiên của khám sức khoẻ là xét nghiệm máu.
Cách viết
验
血
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去验血 — đi xét nghiệm máu
- 空腹验血 — xét nghiệm máu lúc đói
Từ cùng chữ
验 nghiệmCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.