Cây Hán Việt / 验
验
yànHán Việt: nghiệmcấp 7-9
kiểm tra; kiểm nghiệm, xét nghiệm; ứng nghiệm; đúng như dự đoán
Trang chữ 验 →12 từ ghép chứa 验 · dễ trước
- 经验jīngyàn✓ kinh nghiệmkinh nghiệmcấp 4
- 实验shíyànthực nghiệmlàm thí nghiệm; thử nghiệm; thí nghiệm; cuộc thí nghiệmcấp 5
- 试验shìyàn✓ thí nghiệmthử nghiệm; thí nghiệmcấp 5
- 体验tǐyàn✓ thể nghiệmtrải nghiệm, thể nghiệmcấp 5
- 实验室shíyànshìthực nghiệm thấtphòng thí nghiệmcấp 5
- 检验jiǎnyàn✓ kiểm nghiệmkiểm nghiệm, kiểm định, kiểm chứngcấp 6
- 考验kǎoyànkhảo nghiệmthử thách, kiểm nghiệm; sự thử tháchcấp 6
- 验证yànzhèngnghiệm chứngkiểm chứng, xác minhcấp 6
- 测验cèyàntrắc nghiệmkiểm tra; khảo sát (kiến thức, năng lực); bài kiểm tra; cuộc khảo sátcấp 7-9
- 化验huàyànhoá nghiệmxét nghiệm; hóa nghiệm (kiểm tra thành phần, tính chất)cấp 7-9
- 验收yànshōu✓ nghiệm thunghiệm thucấp 7-9
- 验血yànxiěnghiệm huyếtxét nghiệm máu
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.