Cây Hán Việt / 市
市
shìHán Việt: thịcấp 3
thành phố (đơn vị hành chính)
Trang chữ 市 →14 từ ghép chứa 市 · dễ trước
- 超市chāoshì✓ siêu thịsiêu thịcấp 1
- 城市chéngshìthành thịthành phố; đô thịcấp 3
- 市场shìchǎng✓ thị trườngchợ; thị trườngcấp 4
- 市区shìqūthị khukhu nội thành; trung tâm thành phốcấp 4
- 市民shìmín✓ thị dânthị dân; cư dân thành phốcấp 5
- 夜市yèshìdạ thịchợ đêmcấp 5
- 都市dūshì✓ đô thịđô thị, thành thị lớncấp 6
- 股市gǔshìcổ thịthị trường chứng khoán; sàn cổ phiếucấp 6
- 上市shàngshìthượng thịra thị trường, được bày bán, có mặt trên thị trường; niêm yết, lên sàn (cổ phiếu)cấp 6
- 集市jíshìtập thịchợ phiên; chợ họp định kỳcấp 7-9
- 市值shìzhíthị trịgiá trị thị trường; vốn hóa thị trườngcấp 7-9
- 直辖市zhíxiáshìtrực hạt thịthành phố trực thuộc trung ươngcấp 7-9
- 市场经济shìchǎngjīngjìthị trường kinh tếkinh tế thị trường (nền kinh tế do quan hệ cung cầu điều tiết)cấp 7-9
- 花市huāshìhoa thịchợ hoa Tết
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.