Từ điển HSK / 花市

花市

huāshì

Hán Việt: hoa thịdanh từ

chợ hoa Tết

Ví dụ

过年前我们一家人去逛了花市

Guònián qián wǒmen yì jiā rén qù guàng le huāshì.

Trước Tết cả nhà tôi đi dạo chợ hoa.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 花市đi chợ hoa
  • 花市买花mua hoa ở chợ hoa
  • 年前的花市chợ hoa trước Tết

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK