Từ điển HSK / 花市
花市
huāshìHán Việt: hoa thịdanh từ
chợ hoa Tết
Ví dụ
过年前我们一家人去逛了花市。
Guònián qián wǒmen yì jiā rén qù guàng le huāshì.
Trước Tết cả nhà tôi đi dạo chợ hoa.
Cách viết
花
市
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 逛花市 — đi chợ hoa
- 花市买花 — mua hoa ở chợ hoa
- 年前的花市 — chợ hoa trước Tết
Từ cùng chữ
花 hoaCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.