Cây Hán Việt / 花
花
huāHán Việt: hoacấp 2
tiêu (tiền); tốn (thời gian)
Trang chữ 花 →25 từ ghép chứa 花 · dễ trước
- 花园huāyuán✓ hoa viênvườn hoa; hoa viêncấp 3
- 开花kāihuākhai hoanở hoa, ra hoacấp 3
- 鲜花xiānhuātiên hoahoa tươicấp 4
- 零花钱línghuāqiánlinh hoa tiềntiền tiêu vặtcấp 4
- 花费huāfèihoa phítiêu tốn; bỏ ra (tiền, thời gian, công sức)cấp 5
- 花朵huāduǒhoa đoábông hoa, đóa hoacấp 6
- 花生huāshēnghoa sinhđậu phộng, lạccấp 6
- 菊花júhuācúc hoahoa cúccấp 6
- 兰花lánhuālan hoahoa lancấp 6
- 梅花méihuāmai hoahoa mai, hoa mơ (nở vào mùa đông xuân)cấp 6
- 桂花guìhuāquế hoahoa quế, hoa mộc têcấp 7-9
- 荷花héhuāhà hoahoa sencấp 7-9
- 花瓣huābànhoa biệncánh hoacấp 7-9
- 花卉huāhuìhoa huỷhoa cỏ; hoa cảnh (cách gọi chung các loài hoa)cấp 7-9
- 花蕾huālěihoa lôinụ hoa; nụ chớm nởcấp 7-9
- 花纹huāwén✓ hoa vănhoa văn; họa tiết; vân (đường nét trang trí)cấp 7-9
- 花样huāyànghoa dạngkiểu dáng; mẫu mã; chủng loại; (nghĩa xấu) trò, chiêu tròcấp 7-9
- 火花huǒhuāhoả hoatia lửa; sự lóe sáng (của cảm hứng, tình cảm)cấp 7-9
- 棉花miánhuāmiên hoabông; cây bông và sợi bông dùng để dệt vải, nhồi chăn đệmcấp 7-9
- 烟花yānhuāyên hoapháo hoacấp 7-9
- 天花板tiānhuābǎnthiên hoa bảntrần nhà; ẩn dụ giới hạn cao nhấtcấp 7-9
- 锦上添花jǐnshàng-tiānhuācẩm thượng thiêm hoatrên gấm thêu thêm hoa; tốt càng thêm tốt, đẹp càng thêm đẹpcấp 7-9
- 五花八门wǔhuā-bāménngũ hoa bát mônmuôn màu muôn vẻ; đủ mọi loại; đủ kiểu đủ dạngcấp 7-9
- 花市huāshìhoa thịchợ hoa Tết
- 无花果wúhuāguǒvô hoa quảquả sung; quả vả
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.