Từ điển HSK / 零花钱
零花钱
Hán Việt: linh hoa tiềndanh từHSK 3.0 cấp 4
tiền tiêu vặt
Tốc độ
Ví dụ
妈妈每周给我一些零花钱。
māma měi zhōu gěi wǒ yìxiē línghuāqián.
Mẹ cho tôi một ít tiền tiêu vặt mỗi tuần.
Cách viết
零
花
钱
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 给零花钱 — cho tiền tiêu vặt
- 零花钱不多 — tiền tiêu vặt không nhiều
- 花零花钱 — tiêu tiền vặt
Từ cùng chữ
零 linhCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.