Từ điển HSK / 零碎
零碎
Hán Việt: linh toáitính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc; đồ lặt vặt; những thứ linh tinh
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
我利用零碎的时间背单词。
Wǒ lìyòng língsuì de shíjiān bèi dāncí.
Tôi tận dụng những khoảng thời gian vụn vặt để học từ.
名
đồ lặt vặt; những thứ linh tinh
抽屉里装满了各种零碎。
Chōuti lǐ zhuāng mǎn le gè zhǒng língsuì.
Trong ngăn kéo chất đầy đủ thứ đồ lặt vặt.
Cách viết
零
碎
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 零碎时间 — thời gian vụn vặt
- 零碎的活儿 — việc lặt vặt
- 一些零碎 — mấy thứ linh tinh
Từ cùng chữ
零 linhCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.