Cây Hán Việt / 碎
碎
suìHán Việt: toáicấp 5
vỡ, đập vỡ; vụn, nát, lặt vặt
Trang chữ 碎 →4 từ ghép chứa 碎 · dễ trước
- 粉碎fěnsuìphấn toáivụn nát; tan tành; nát vụn thành bột; nghiền nát; đập tan (âm mưu, kế hoạch)cấp 7-9
- 零碎língsuìlinh toáivụn vặt; lặt vặt; rời rạc; đồ lặt vặt; những thứ linh tinhcấp 7-9
- 破碎pòsuìphá toáivỡ vụn; vỡ tan thành mảnh nhỏ; tan vỡ; vỡ nát, rời rạc (nghĩa bóng: trái tim, non sông)cấp 7-9
- 琐碎suǒsuìtoả toáivụn vặt; lặt vặt; tủn mủncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.