Cây Hán Việt / 碎

碎

suìHán Việt: toáicấp 5

vỡ, đập vỡ; vụn, nát, lặt vặt

Trang chữ 碎 →

4 từ ghép chứa 碎 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.