Từ điển HSK / 零件
零件
Hán Việt: ✓ linh kiệndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
linh kiện; phụ tùng; bộ phận rời
Tốc độ
Ví dụ
这台机器的零件已经老化了。
Zhè tái jīqì de língjiàn yǐjīng lǎohuà le.
Linh kiện của cỗ máy này đã lão hóa rồi.
Cách viết
零
件
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 汽车零件 — phụ tùng ô tô
- 更换零件 — thay linh kiện
- 备用零件 — linh kiện dự phòng
Từ cùng chữ
零 linhCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.