Từ điển HSK / 花园
花园
Hán Việt: ✓ hoa viêndanh từHSK 3.0 cấp 3
vườn hoa; hoa viên
Tốc độ
Ví dụ
花园里开满了鲜花。
huāyuán lǐ kāimǎn le xiānhuā.
Trong vườn nở đầy hoa tươi.
Cách viết
花
园
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 美丽的花园 — vườn hoa đẹp
- 逛花园 — dạo vườn
- 花园里 — trong vườn
Từ cùng chữ
花 hoaCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.