Cây Hán Việt / 园
园
yuánHán Việt: viêncấp 3
vườn; khu vực trồng cây hoặc vui chơi
Trang chữ 园 →11 từ ghép chứa 园 · dễ trước
- 公园gōngyuán✓ công viêncông viêncấp 3
- 花园huāyuán✓ hoa viênvườn hoa; hoa viêncấp 3
- 校园xiàoyuánhiệu viênkhuôn viên trường; sân trườngcấp 3
- 动物园dòngwùyuánđộng vật viênsở thú, vườn thúcấp 3
- 幼儿园yòu’éryuánấu nhi viêntrường mẫu giáocấp 5
- 家园jiāyuán✓ gia viênquê hương; mái nhà, gia viên (nơi sinh sống)cấp 6
- 园林yuánlín✓ viên lâmvườn cảnh, viên lâm, công viên (cây cảnh)cấp 6
- 乐园lèyuánlạc viênthiên đường; vườn vui chơi; chốn lạc thúcấp 7-9
- 田园tiányuán✓ điền viênđiền viên, ruộng vườn; cảnh sống thôn dã, nông thôncấp 7-9
- 园区yuánqūviên khukhu (công nghiệp/công nghệ); khu quy hoạch tập trungcấp 7-9
- 庄园zhuāngyuán✓ trang viêntrang viên; điền trang; lãnh địacấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.