Từ điển HSK / 花纹
花纹
Hán Việt: ✓ hoa văndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
hoa văn; họa tiết; vân (đường nét trang trí)
Tốc độ
Ví dụ
这条丝巾上印着精美的花纹。
zhè tiáo sījīn shàng yìn zhe jīngměi de huāwén.
Chiếc khăn lụa này in họa tiết tinh xảo.
Cách viết
花
纹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精美的花纹 — hoa văn tinh xảo
- 花纹图案 — họa tiết hoa văn
- 轮胎花纹 — vân lốp xe
Từ cùng chữ
花 hoaCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.