Từ điển HSK / 皱纹
皱纹
Hán Việt: trứu văndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
nếp nhăn (da, bề mặt)
Tốc độ
Ví dụ
岁月在她脸上刻下了深深的皱纹。
suìyuè zài tā liǎnshàng kèxià le shēnshēn de zhòuwén.
Năm tháng đã khắc lên gương mặt bà những nếp nhăn sâu.
Cách viết
皱
纹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 满脸皱纹 — mặt đầy nếp nhăn
- 抚平皱纹 — làm phẳng nếp nhăn
- 眼角的皱纹 — nếp nhăn khóe mắt
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.