Cây Hán Việt / 古
古
gǔHán Việt: cổcấp 5
cổ, xưa, thuộc thời quá khứ xa xưa
Trang chữ 古 →13 từ ghép chứa 古 · dễ trước
- 古代gǔdàicổ đạithời cổ đại, thời xưacấp 5
- 古老gǔlǎocổ lãocổ xưa, lâu đờicấp 5
- 古典gǔdiǎn✓ cổ điểncổ điểncấp 6
- 古迹gǔjìcổ tíchdi tích (cổ)cấp 6
- 古人gǔrén✓ cổ nhânngười xưa; cổ nhâncấp 6
- 考古kǎogǔ✓ khảo cổkhảo cổ, làm công tác khảo cổ; khảo cổ họccấp 6
- 古董gǔdǒngcổ đổngđồ cổ, cổ vật; (nghĩa bóng) người hay vật cổ hủ, lạc hậucấp 7-9
- 古怪gǔguàicổ quáikỳ quái, quái dị, kỳ lạ khác thườngcấp 7-9
- 古籍gǔjícổ tịchsách cổ, thư tịch cổcấp 7-9
- 古朴gǔpǔcổ pháccổ kính mộc mạc, cổ xưa giản dịcấp 7-9
- 古今中外gǔjīn-zhōngwàicổ kim trung ngoạixưa nay trong ngoài; cổ kim đông tây (mọi thời đại, mọi nơi)cấp 7-9
- 前无古人qiánwúgǔréntiền vô cổ nhântrước nay chưa từng có; người xưa chưa từng đạt tớicấp 7-9
- 内蒙古Nèiménggǔnội mông cổNội Mông (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.