Cây Hán Việt / 创
创
chuàngHán Việt: sángcấp 7-9
sáng lập; mở ra, tạo dựng cái mới; lập (kỷ lục)
Trang chữ 创 →15 từ ghép chứa 创 · dễ trước
- 创新chuàngxīnsáng tânđổi mới; sáng tạo cái mới; sự đổi mới; sáng kiếncấp 5
- 创业chuàngyèsáng nghiệpkhởi nghiệp; lập nghiệpcấp 5
- 创造chuàngzào✓ sáng tạosáng tạo; tạo racấp 5
- 创作chuàngzuò✓ sáng tácsáng tác (văn nghệ); tác phẩm; sự sáng táccấp 5
- 创办chuàngbànsáng biệnsáng lập, thành lập (tổ chức, trường học, báo chí)cấp 6
- 创建chuàngjiànsáng kiếntạo lập, xây dựng, tạo ra (tổ chức, hệ thống, tệp tin)cấp 6
- 创立chuànglì✓ sáng lậpsáng lập, khai sáng, lập nên (học thuyết, tổ chức)cấp 6
- 创意chuàngyì✓ sáng ýý tưởng sáng tạo, sáng ý, ý tưởng độc đáo; nghĩ ra ý tưởng sáng tạo, sáng tạo (ý tưởng)cấp 6
- 开创kāichuàng✓ khai sángkhai sáng, mở ra, sáng lậpcấp 6
- 创伤chuāngshāngsang thươngvết thương; chấn thương (trên cơ thể); tổn thương (tinh thần, tâm lý)cấp 7-9
- 首创shǒuchuàngthủ sángkhởi xướng đầu tiên; sáng lập, sáng tạo ra trước nhấtcấp 7-9
- 原创yuánchuàngnguyên sángsáng tác gốc; sáng tạo nguyên bản (không sao chép); tác phẩm gốc; nội dung nguyên bảncấp 7-9
- 重创zhòngchuāngtrọng sanggây tổn thất nặng nề, đánh trọng thươngcấp 7-9
- 创始人chuàngshǐrénsáng thuỷ nhânngười sáng lập; nhà sáng lậpcấp 7-9
- 创可贴chuāngkětiēsang khả thiếpbăng cá nhân; urgo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.