Từ điển HSK / 首创
首创
Hán Việt: thủ sángđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
khởi xướng đầu tiên; sáng lập, sáng tạo ra trước nhất
Tốc độ
Ví dụ
这种教学法是他首创的。
zhè zhǒng jiàoxuéfǎ shì tā shǒuchuàng de.
Phương pháp giảng dạy này do ông ấy khởi xướng đầu tiên.
Cách viết
首
创
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 首创精神 — tinh thần tiên phong
- 世界首创 — đầu tiên trên thế giới
- 首创先例 — mở ra tiền lệ
Từ cùng chữ
首 thủCả họ 17 từ →
创 sángCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.