Cây Hán Việt / 便

便

biànHán Việt: tiệncấp 5

thì, liền (biểu thị tiếp ngay sau)

Trang chữ 便

16 từ ghép chứa 便 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.